Hiển thị các bài đăng có nhãn IS Audit. Hiển thị tất cả bài đăng
Hiển thị các bài đăng có nhãn IS Audit. Hiển thị tất cả bài đăng

Thứ Ba, 30 tháng 6, 2009

Glossary: Audit - Các thuật ngữ liên quan

Audit là là một thuật ngữ có nhiều nghĩa, hơi khó dịch, nhiều khi dùng luôn là ... "audit" cho nó khoẻ. Có 3 nghĩa được sử dụng phổ biến (theo từ điển Anh-Việt):
  • Kiểm toán: nghĩa mạnh (~ inspect), thường sử dụng trong lĩnh vực kinh tế
  • Kiểm tra: nghĩa yếu hơn (~ test), thường sử dụng trong lĩnh vực kỹ thuật
  • Thanh tra, thẩm tra: ít dùng, thường sử dụng trong lĩnh vực hành chính, pháp luật (?)
Theo đó, chức danh Auditor tương ứng được hiểu là: kiểm toán viên, kiểm tra viên hoặc nghe cao cấp hơn một chút là "chuyên viên kiểm toán", "chuyên viên kiểm tra".

Một số thuật ngữ liên quan đến audit thường gặp:
  • audit committee: uỷ ban kiểm toán/kiểm tra/kiểm soát
  • financial audit: kiểm toán tài chính
  • internal audit: kiểm toán/kiểm tra nội bộ
  • external audit: kiểm toán/kiểm tra của bên ngoài
  • quality audit: kiểm tra chất lượng
  • software audit: kiểm tra phần mềm
  • application audit: kiểm tra ứng dụng
  • compliance audit: kiểm toán/kiểm tra tuân thủ
  • administrative audit: thẩm tra hành chính quản trị
  • operational audit: kiểm tra tác nghiệp
  • forensic audit: thẩm tra pháp lý
  • specialized audit: kiểm tra/kiểm toán chuyên biệt
  • lead auditor: kiểm toán viên chỉ đạo
  • chief auditor: kiểm toán trưởng
Và những thuật ngữ ... sẽ phổ biến:
Nghe có xuôi tai không? :)