Hiển thị các bài đăng có nhãn Glossary. Hiển thị tất cả bài đăng
Hiển thị các bài đăng có nhãn Glossary. Hiển thị tất cả bài đăng

Thứ Bảy, 1 tháng 8, 2009

Glossary: key to success in CISA

Một nguyên tắc thường được nhắc trong các gợi ý hay hướng dẫn học và thi CISA là: CISA kiểm tra khả năng đọc hiểu chứ không phải chỉ đọc nhớ đơn thuần. Đề thi CISA cũng được làm mới mỗi kỳ thi để tránh học vẹt (nhiều người đã thi cho biết số câu hỏi bắt gặp lại trong đề thi từ các tài liệu hướng dẫn (ví dụ CISA Review Manual - CRM) chỉ khoảng 20%). Tuy nhiên, có một số câu hỏi liên quan đến thuật ngữ bắt buộc người đọc phải nhớ. Để đọc hiểu các khái niệm mới cần phải có một nền tảng quan trọng là thuật ngữ (term - glossary). Ví dụ, những người không chuyên về IT (ví dụ kiểm toán tài chính) cần phải biết các thuật ngữ về IT, ngược lại nhũng người làm IT cũng phải biết các thuật ngữ về kế toán, tài chính. Nắm chắc các thuật ngữ về CISA có vai trò quan trọng trong việc học và thi CISA bởi nó giúp:
  • Đọc hiểu CRM
  • Hiểu câu hỏi thi
  • Tiết kiệm thời gian khi thi
  • Tránh nhầm lẫn khi chọn các câu trả lời
Mặc dù bài thi CISA kiểm tra khả năng đọc hiểu, các thuật ngữ cần phải được hiểu và ghi nhớ. Một số thuật ngữ chung có thể không có trong danh sách của ISACA, khi đó cần phải tham khảo từ các nguồn khác như Wikipedia chẳng hạn.

Một ví dụ như câu hỏi sau ở chương 3 (System Development Life Cycle):

Which of the following data validation edits is effective in detecting transposition and transcription errors?

A. Range check
B. Check digit
C. Validity check
D. Duplicate check

Cả 4 đáp án là thuật ngữ liên quan đến "data validation" nên nếu không nắm vững thì khó có thể chọn đúng.

Thứ Ba, 30 tháng 6, 2009

Glossary: Audit - Các thuật ngữ liên quan

Audit là là một thuật ngữ có nhiều nghĩa, hơi khó dịch, nhiều khi dùng luôn là ... "audit" cho nó khoẻ. Có 3 nghĩa được sử dụng phổ biến (theo từ điển Anh-Việt):
  • Kiểm toán: nghĩa mạnh (~ inspect), thường sử dụng trong lĩnh vực kinh tế
  • Kiểm tra: nghĩa yếu hơn (~ test), thường sử dụng trong lĩnh vực kỹ thuật
  • Thanh tra, thẩm tra: ít dùng, thường sử dụng trong lĩnh vực hành chính, pháp luật (?)
Theo đó, chức danh Auditor tương ứng được hiểu là: kiểm toán viên, kiểm tra viên hoặc nghe cao cấp hơn một chút là "chuyên viên kiểm toán", "chuyên viên kiểm tra".

Một số thuật ngữ liên quan đến audit thường gặp:
  • audit committee: uỷ ban kiểm toán/kiểm tra/kiểm soát
  • financial audit: kiểm toán tài chính
  • internal audit: kiểm toán/kiểm tra nội bộ
  • external audit: kiểm toán/kiểm tra của bên ngoài
  • quality audit: kiểm tra chất lượng
  • software audit: kiểm tra phần mềm
  • application audit: kiểm tra ứng dụng
  • compliance audit: kiểm toán/kiểm tra tuân thủ
  • administrative audit: thẩm tra hành chính quản trị
  • operational audit: kiểm tra tác nghiệp
  • forensic audit: thẩm tra pháp lý
  • specialized audit: kiểm tra/kiểm toán chuyên biệt
  • lead auditor: kiểm toán viên chỉ đạo
  • chief auditor: kiểm toán trưởng
Và những thuật ngữ ... sẽ phổ biến:
Nghe có xuôi tai không? :)